BẢNG BÁO GIÁ SỬA CHỮA CẢI TẠO NHÀ

Số 7/ 2021/ BG
STT NỘI DUNG ĐƠN GIÁ Tổng Cộng Ghi chú
ĐVT Vật Liệu Thô Nhân Công
I HẠNG MỤC ĐẬP  PHÁ , THÁO DỠ. ĐÃ BAO GỒM CẢ VẬN CHUYỂN BỎ PHẾ LIỆU
1 đập phá bê tông m2 550,000 550,000
2 đập tường gạch 110 . ( tường 220 nhân hệ số 2 ) m2 170,000 170,000
3 đục gạch lền cũ m2 60,000 60,000
4 đục gạch ốp tường m2 65,000 65,000
5 dóc tường nhà cũ m2 55,000 55,000
6 dóc tường nhà vệ sinh m2 60,000 60,000
7 đào đất m3 280,000 280,000
8 nâng lền m2 90,000 – 150,000 80,000 170,000-230,000
9 tháo dỡ mái ngói m2 75,000 75,000
10 tháo dỡ mái tôn m2 65,000 65,000
II HẠNG MỤC ĐỔ BÊ TÔNG
1 bê tông  lót móng đá 4*6 m3 420,000 430,000 850,000 vật  liệu nhân 1.1
2 bê tông lền đá 1*2 mác 200 m3 1,400,000 450,000 1,850,000 vật  liệu nhân 1.3
3 bê tông cột , rầm , sàn .đá 1*2 mác 300 m3 1,450,000 1,500,000 2,950,000 vật  liệu nhân 1.3
4 ván khuôn m2 95,000 105,000 200,000
5 thép ( khối lượng lớn 16,000đ/kg ) kg 18,000 9,000 27,000 vật  liệu nhân 1.4
6 gia cốt pha, đan sắt đổ bê tông cốt thép, xây trát hoàn thiện cầu thang m2 950,000 1,450,000 2,400,000 vật  liệu nhân hoàn.2
III HẠNG MỤC XÂY , TRÁT ( TÔ TƯỜNG )
1 xây tường 110 gạch ống m2 165,000 85,000 250,000 vật liệu nhân 1.1
2 xây tường 220 gạch ống m2 324,000 160,000 484,000 vật liệu nhân 2.2
3 xây tường 110 gạch đặc m2 175,000 90,000 265,000 vật liệu nhân 1.1
4 xây tường 220 gạch đặc m2 350,000 180,000 530,000 vật liệu nhân 2.2
5 trát tường ( trong nhà ) m2 65,000 75,000 140,000 vật liệu nhân 1.1
6 trát  tường ( ngoài nhà ) m2 65,000 90,000 155,000 vật liệu nhân 1.1
IV HẠNG MỤC ỐP , LÁT GẠCH
1 láng lền , cán vữa lền nhà ( chiều dày 2-4 cm ) m2 35,000 45,000 80,000 vật liệu nhân 1.1
2 láng lền , cán vữa lền nhà ( chiều dày 5-10 cm ) m2 70,000 65,000 135,000 vật liệu nhân 1.1
3 lát gạch ( chưa bao gồm vật tư gạch ) m2 15,000 95,000 110,000 vật liệu nhân 1.1
4 ốp gạch tường , nhà vệ sinh ( chưa bao gồm vật tư gạch ) m2 15,000 100,000 115,000 vật liệu nhân 1.1
5 ốp gạch chân tường ốp nổi ( ốp chìm nhân hệ số 1.5 ) md 10,000 30,000 40,000 vật liệu nhân 1.1
V HẠNG MỤC CƠI NỚI SÀN SẮT I , NHÀ KHUNG SẮT
1 cơi nới sàn sắt I ( phụ thuộc vào yêu cầu vật liệu  ) m2 1,100,000 450,000 1,550,000 vật liệu nhân 1.4
1,350,000 850,000 2,200,000 vật  liệu nhân 1.4
VI HẠNG MỤC THI CÔNG ĐIỆN NƯỚC
1 nhân công thi công điện m2  sàn 85,000-165,000
2 nhân công thi công nước ( tính theo phòng vệ sinh , phòng bếp tính bằng 1/2 phòng vệ sinh ) phòng 2,300,000-2,900,000
VII HẠNG MỤC THI CÔNG LỢP MÁI TÔN , MÁI NGÓI
1 nhân công lợp mái ngói ( chưa bao gồm ngói ) m2 145,000
2 nhân công lợp mái tôn ( chưa bao gồm vật tư sắt và tôn lợp ) m2 90,000
VIII HẠNG MỤC THI CÔNG TRẦN – VÁCH THẠCH CAO
1 trần thả khung xương hà nội , tấm thạch cao sơn 1 mặt m2 1450,000 – 155,000
2 trần thả khung xương vĩnh tường , tấm thạch cao sơn 1 mặt m2 160,000 – 170,000
3 trần chìm khung xương hà nội , tấm thái lan 9ly ( tấm chống ẩm cộng thêm 15,000 đ ) m2 135,000 – 145,000
4 trần chìm khung xương vĩnh tường  , tấm thái lan 9ly ( tấm chống ẩm cộng thêm 15,000đ ) m2 150,000 – 160,000
5 vách thạch cao 1 mặt ( khung xương hà nội , tấm thái lan 9ly ) m2 175,000 – 185,000
6 vách thạch cao 1 mặt ( khung xương vĩnh tường  , tấm thái lan 9ly ) m2 185,000 – 195,000
7 vách thạch cao 2 mặt ( khung xương hà nội , tấm thai lan 9ly ) m2 215,000 – 225,000
8 vách thạch cao 2 mặt ( khung xương vĩnh tường  , tấm thai lan 9ly ) m2 235,000 – 255,000
IX SƠN BẢ TRONG VÀ NGOÀI NHÀ
1 sơn bả trong nhà ( dulux hoặc tương đương ) m2 45,000 – 60,000
2 sơn bả ngoài nhà ( dulux hoặc tương đương ) m2 60,000 – 80,000
3 sơn nước chống thấm ngoài nhà ( dulux hoặc tương đương ) m2 55,000 – 65,000
X HẠNG MỤC THI CÔNG NHÔM KÍNH
1 NHÔM VIỆT PHÁP ;CỬA SỔ, CỬA ĐI HỆ 4400  ; mở quay ,mở hất , mở trượt kính an toàn 2 lớp 6,38 ( HOÀN THIỆN ) m2 1,150,000 KHÓA CỬA ĐI CỘNG
THÊM 250,000
2 NHÔM VIỆT PHÁP ; CỬA ĐI HỆ 4500  ; mở quay , mở trượt kính an toàn 2 lớp 6,38 ( HOÀN THIỆN ) m2 1,450,000 KHÓA CỬA ĐI CỘNG
THÊM 250,000
3 NHÔM VIỆP PHÁP VÁCH CỐ ĐỊNH , KÍNH AN TOÀN 2 LỚP 6,38 m2 900,000
4 NHÔM XINGFA NHẬP KHẨU ; CỬA ĐI HỆ 55, CỬA SỔ MỞ TRƯỢT, MỞ HẤT, MỞ QUAY , KÍNH AN TOÀN 2 LỚP 6.38 M2 1,700,000
5 NHÔM XINGFA NHẬP KHẨU ; CỬA SỔ HỆ 55 ,  MỞ TRƯỢT,  MỞ QUAY , KÍNH AN TOÀN 2 LỚP 6.38 M2 1,600,000
6 NHÔM XINGFA ; VÁCH CỐ ĐỊNH , KÍNH DÁN AN TOÀN 2 LỚP 6.38 M2 1,500,000
Các điều kiện thương mại:
GHI CHÚ : ĐƠN GIÁ TRÊN CHƯA BAO GỒM VAT